Vị trí, kích cỡ của keycap của các loại bàn phím

Cherry MX mechanical keyboards use the same height profile as our replacement keycap, this is sometimes referred to “OEM” profile. Different rows (R1-R4) on the keyboard have different height and angle slope. Below are the size chart guide covers some of the most commonly owned mechanical keyboards in ANSI LAYOUT.

*Use the following reference keycap size chart to help selecting the appropriate replacement keycaps for your mechanical keyboard.

Các loại bàn phím thông dụng trên thị trường hiện tại sử dụng chung một loại keycap có độ cao là “OEM, để tìm hiểu về độ cao OEM bạn click vào đây“. Các hàng trên bàn phím được chia theo độ cao từ R1-R4. Dưới đây là kích thước của các loại keycap được sử dụng trên các bàn phím thông dụng hiện tại.

Bạn có thể sử dụng bảng kích thước ở dưới để dễ dàng tìm được keycap thay thế cho chiếc bàn phím cơ của bạn.

Corsair Vengeance K70 / Strafe / Strafe RGB (K65 is without the number pad section)

Ducky | Das | Deck | Filco | Leopold WASD | Rosewill RK-9000 | CM Storm QuickFire XT | CM MasterKeys PRO L

Logitech G710+

Razer Blackwidow Chroma

Max Nighthawk | CM Storm Quickfire Ultimate | Rosewill Apollo 9100 | Monoprice 9180, 9181, 9433 | Func KB 460 | Qpad MK-85, MK-90 | Sentey Crimson , Cobalt Pro | Tesoro G1N, G1NL, G3NL

Max Blackbird TKL | CM Storm Quickfire Rapid-i | KUL ES-87 | CM MasterKeys PRO S

CM Storm QuickFire TK

Razer Blackwidow Tournament Edition / TE Chroma

// Nguồn: maxkeyboard

Leave a reply:

Your email address will not be published.

Site Footer